Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

字母

zìmǔ HSK4

Nghĩa

chữ cái (trong bảng chữ cái) 名

“请按姓名的字母顺序排列这些名单。”
Qǐng àn xìngmíng de zìmǔ shùnxù páiliè zhèxiē míngdān.
Hãy sắp xếp danh sách này theo thứ tự chữ cái của họ tên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...