Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人家

rénjia HSK4

Nghĩa

người ta, họ (chỉ người khác); tớ, người ta đây (khẩu ngữ, tự xưng có ý nũng nịu); (khi đọc rénjiā: hộ gia đình, nhà) 代

“你别乱说,人家根本没答应这件事。”
Nǐ bié luàn shuō, rénjia gēnběn méi dāying zhè jiàn shì.
Đừng nói bừa, người ta có đồng ý chuyện này đâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...