人家
rénjia HSK4
Nghĩa
người ta, họ (chỉ người khác); tớ, người ta đây (khẩu ngữ, tự xưng có ý nũng nịu); (khi đọc rénjiā: hộ gia đình, nhà)
代
“你别乱说,人家根本没答应这件事。”
Nǐ bié luàn shuō, rénjia gēnběn méi dāying zhè jiàn shì.Đừng nói bừa, người ta có đồng ý chuyện này đâu.