维持
wéichí HSK4
Nghĩa
duy trì, giữ gìn, giữ vững (trật tự, quan hệ, cuộc sống...)
动
“他靠打零工维持一家人的生活。”
Tā kào dǎ línggōng wéichí yījiā rén de shēnghuó.Anh ấy làm thuê lặt vặt để duy trì cuộc sống cho cả nhà.