Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

维持

wéichí HSK4

Nghĩa

duy trì, giữ gìn, giữ vững (trật tự, quan hệ, cuộc sống...) 动

“他靠打零工维持一家人的生活。”
Tā kào dǎ línggōng wéichí yījiā rén de shēnghuó.
Anh ấy làm thuê lặt vặt để duy trì cuộc sống cho cả nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...