Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

折

zhé HSK4

Nghĩa

gãy, bẻ gãy; gấp, gập lại; chiết khấu, giảm giá (打折) 动

“风太大了,把院子里的那棵小树折断了。”
Fēng tài dà le, bǎ yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù zhéduàn le.
Gió to quá, làm gãy cả cái cây nhỏ ngoài sân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...