折
zhé HSK4
Nghĩa
gãy, bẻ gãy; gấp, gập lại; chiết khấu, giảm giá (打折)
动
“风太大了,把院子里的那棵小树折断了。”
Fēng tài dà le, bǎ yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù zhéduàn le.Gió to quá, làm gãy cả cái cây nhỏ ngoài sân.