Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

即将

jíjiāng HSK4

Nghĩa

sắp, sắp sửa (dùng trong văn viết, đứng trước động từ) 副

“这部电影即将在全国上映。”
Zhè bù diànyǐng jíjiāng zài quánguó shàngyìng.
Bộ phim này sắp được công chiếu trên toàn quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...