即将
jíjiāng HSK4
Nghĩa
sắp, sắp sửa (dùng trong văn viết, đứng trước động từ)
副
“这部电影即将在全国上映。”
Zhè bù diànyǐng jíjiāng zài quánguó shàngyìng.Bộ phim này sắp được công chiếu trên toàn quốc.