乐趣
lèqù HSK4
Nghĩa
niềm vui, thú vui, hứng thú
名
“做饭对我来说是一种乐趣,而不是负担。”
Zuòfàn duì wǒ láishuō shì yì zhǒng lèqù, ér bú shì fùdān.Với tôi, nấu ăn là một niềm vui chứ không phải gánh nặng.