Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

乐趣

lèqù HSK4

Nghĩa

niềm vui, thú vui, hứng thú 名

“做饭对我来说是一种乐趣,而不是负担。”
Zuòfàn duì wǒ láishuō shì yì zhǒng lèqù, ér bú shì fùdān.
Với tôi, nấu ăn là một niềm vui chứ không phải gánh nặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...