Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

征服

zhēngfú HSK4

Nghĩa

chinh phục, khuất phục 动

“他的歌声征服了在场所有的观众。”
Tā de gēshēng zhēngfúle zàichǎng suǒyǒu de guānzhòng.
Giọng hát của anh ấy đã chinh phục toàn bộ khán giả có mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...