征服
zhēngfú HSK4
Nghĩa
chinh phục, khuất phục
动
“他的歌声征服了在场所有的观众。”
Tā de gēshēng zhēngfúle zàichǎng suǒyǒu de guānzhòng.Giọng hát của anh ấy đã chinh phục toàn bộ khán giả có mặt.