摆脱
bǎituō HSK4
Nghĩa
thoát khỏi, rũ bỏ, dứt ra khỏi (khó khăn, ràng buộc, thói xấu)
动
“他花了两年时间才摆脱了对手机的依赖。”
Tā huā le liǎng nián shíjiān cái bǎituō le duì shǒujī de yīlài.Anh ấy mất hai năm mới thoát khỏi sự lệ thuộc vào điện thoại.