Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摆脱

bǎituō HSK4

Nghĩa

thoát khỏi, rũ bỏ, dứt ra khỏi (khó khăn, ràng buộc, thói xấu) 动

“他花了两年时间才摆脱了对手机的依赖。”
Tā huā le liǎng nián shíjiān cái bǎituō le duì shǒujī de yīlài.
Anh ấy mất hai năm mới thoát khỏi sự lệ thuộc vào điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...