Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

封闭

fēngbì HSK4

Nghĩa

đóng kín, bịt kín; đóng cửa (nơi trái phép); khép kín, bảo thủ 动/形

“这条隧道正在维修,暂时封闭。”
Zhè tiáo suìdào zhèngzài wéixiū, zànshí fēngbì.
Đường hầm này đang sửa chữa nên tạm thời đóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...