显著
xiǎnzhù HSK4
Nghĩa
rõ rệt, nổi bật, đáng kể
形
“经过半年的训练,他的成绩有了显著的提高。”
Jīngguò bàn nián de xùnliàn, tā de chéngjì yǒu le xiǎnzhù de tígāo.Sau nửa năm rèn luyện, thành tích của cậu ấy tiến bộ rõ rệt.