Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

显著

xiǎnzhù HSK4

Nghĩa

rõ rệt, nổi bật, đáng kể 形

“经过半年的训练,他的成绩有了显著的提高。”
Jīngguò bàn nián de xùnliàn, tā de chéngjì yǒu le xiǎnzhù de tígāo.
Sau nửa năm rèn luyện, thành tích của cậu ấy tiến bộ rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...