暗示
ànshì HSK4
Nghĩa
ám chỉ, ngụ ý, ra hiệu ngầm; sự gợi ý ngầm
动
“他没有直说,只是暗示我该早点离开。”
Tā méiyǒu zhí shuō, zhǐshì ànshì wǒ gāi zǎodiǎn líkāi.Anh ấy không nói thẳng, chỉ ngụ ý rằng tôi nên về sớm.