Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

暗示

ànshì HSK4

Nghĩa

ám chỉ, ngụ ý, ra hiệu ngầm; sự gợi ý ngầm 动

“他没有直说,只是暗示我该早点离开。”
Tā méiyǒu zhí shuō, zhǐshì ànshì wǒ gāi zǎodiǎn líkāi.
Anh ấy không nói thẳng, chỉ ngụ ý rằng tôi nên về sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...