刺
cì HSK4
Nghĩa
đâm, chọc, châm; kích thích, chói (mắt, tai); (danh) gai, ngạnh, xương dăm
动
“他不小心被鱼刺刺了一下手指。”
Tā bù xiǎoxīn bèi yúcì cìle yíxià shǒuzhǐ.Anh ấy sơ ý bị xương cá đâm vào ngón tay.