Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

刺

cì HSK4

Nghĩa

đâm, chọc, châm; kích thích, chói (mắt, tai); (danh) gai, ngạnh, xương dăm 动

“他不小心被鱼刺刺了一下手指。”
Tā bù xiǎoxīn bèi yúcì cìle yíxià shǒuzhǐ.
Anh ấy sơ ý bị xương cá đâm vào ngón tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...