Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

模型

móxíng HSK4

Nghĩa

mô hình, mẫu vật thu nhỏ; khuôn đúc 名

“他做了一个飞机模型送给儿子。”
Tā zuò le yí ge fēijī móxíng sòng gěi érzi.
Anh ấy làm một mô hình máy bay tặng con trai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...