潮流
cháoliú HSK4
Nghĩa
trào lưu, xu thế, xu hướng; dòng thủy triều
名
“年轻人总是喜欢追赶最新的时尚潮流。”
Niánqīngrén zǒngshì xǐhuan zhuīgǎn zuì xīn de shíshàng cháoliú.Giới trẻ lúc nào cũng thích chạy theo trào lưu thời trang mới nhất.