Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

潮流

cháoliú HSK4

Nghĩa

trào lưu, xu thế, xu hướng; dòng thủy triều 名

“年轻人总是喜欢追赶最新的时尚潮流。”
Niánqīngrén zǒngshì xǐhuan zhuīgǎn zuì xīn de shíshàng cháoliú.
Giới trẻ lúc nào cũng thích chạy theo trào lưu thời trang mới nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...