Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

方针

fāngzhēn HSK4

Nghĩa

phương châm, đường lối chỉ đạo 名

“公司今年的经营方针是稳中求进。”
Gōngsī jīnnián de jīngyíng fāngzhēn shì wěn zhōng qiú jìn.
Phương châm kinh doanh của công ty năm nay là giữ ổn định để tiến lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...