Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

智力

zhìlì HSK4

Nghĩa

trí lực, trí tuệ, trí thông minh 名

“这类游戏对开发儿童的智力很有好处。”
Zhè lèi yóuxì duì kāifā értóng de zhìlì hěn yǒu hǎochù.
Loại trò chơi này rất có ích cho việc phát triển trí tuệ của trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...