Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推销

tuīxiāo HSK4

Nghĩa

tiếp thị, chào bán, đẩy mạnh tiêu thụ 动

“他每天挨家挨户地推销自己公司的产品。”
Tā měitiān āijiā-āihù de tuīxiāo zìjǐ gōngsī de chǎnpǐn.
Ngày nào anh ấy cũng đi gõ cửa từng nhà để chào bán sản phẩm của công ty mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...