推销
tuīxiāo HSK4
Nghĩa
tiếp thị, chào bán, đẩy mạnh tiêu thụ
动
“他每天挨家挨户地推销自己公司的产品。”
Tā měitiān āijiā-āihù de tuīxiāo zìjǐ gōngsī de chǎnpǐn.Ngày nào anh ấy cũng đi gõ cửa từng nhà để chào bán sản phẩm của công ty mình.