一再
yīzài HSK4
Nghĩa
nhiều lần, hết lần này đến lần khác (đặt trước động từ)
副
“我一再提醒他别忘了带护照,他还是忘了。”
Wǒ yīzài tíxǐng tā bié wàng le dài hùzhào, tā háishi wàng le.Tôi nhắc đi nhắc lại là đừng quên mang hộ chiếu, vậy mà anh ấy vẫn quên.