Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一再

yīzài HSK4

Nghĩa

nhiều lần, hết lần này đến lần khác (đặt trước động từ) 副

“我一再提醒他别忘了带护照,他还是忘了。”
Wǒ yīzài tíxǐng tā bié wàng le dài hùzhào, tā háishi wàng le.
Tôi nhắc đi nhắc lại là đừng quên mang hộ chiếu, vậy mà anh ấy vẫn quên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...