培育
péiyù HSK4
Nghĩa
nuôi trồng, gây giống; bồi dưỡng, đào tạo (nhân tài)
动
“这所学校为社会培育了大量优秀人才。”
Zhè suǒ xuéxiào wèi shèhuì péiyù le dàliàng yōuxiù réncái.Ngôi trường này đã bồi dưỡng cho xã hội rất nhiều nhân tài xuất sắc.