Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

培育

péiyù HSK4

Nghĩa

nuôi trồng, gây giống; bồi dưỡng, đào tạo (nhân tài) 动

“这所学校为社会培育了大量优秀人才。”
Zhè suǒ xuéxiào wèi shèhuì péiyù le dàliàng yōuxiù réncái.
Ngôi trường này đã bồi dưỡng cho xã hội rất nhiều nhân tài xuất sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...