Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

登录

dēnglù HSK4

Nghĩa

đăng nhập (tài khoản); đăng ký, ghi vào sổ 动

“请先登录网站,然后再提交申请表。”
Qǐng xiān dēnglù wǎngzhàn, ránhòu zài tíjiāo shēnqǐngbiǎo.
Bạn hãy đăng nhập trang web trước, rồi mới nộp đơn đăng ký.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...