Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鲜明

xiānmíng HSK4

Nghĩa

tươi sáng (màu sắc); rõ nét, rõ ràng (đặc điểm, lập trường) 形

“这幅画色彩鲜明,风格也很独特。”
Zhè fú huà sècǎi xiānmíng, fēnggé yě hěn dútè.
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, phong cách cũng rất độc đáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...