Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

英勇

yīngyǒng HSK4

Nghĩa

anh dũng, dũng cảm, quả cảm 形

“消防员英勇地冲进火场救出了三个人。”
Xiāofángyuán yīngyǒng de chōngjìn huǒchǎng jiùchūle sān gè rén.
Lính cứu hỏa đã dũng cảm lao vào đám cháy cứu được ba người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...