英勇
yīngyǒng HSK4
Nghĩa
anh dũng, dũng cảm, quả cảm
形
“消防员英勇地冲进火场救出了三个人。”
Xiāofángyuán yīngyǒng de chōngjìn huǒchǎng jiùchūle sān gè rén.Lính cứu hỏa đã dũng cảm lao vào đám cháy cứu được ba người.