高尚
gāoshàng HSK4
Nghĩa
cao thượng, cao quý (phẩm chất, tình cảm)
形
“他把奖金全部捐给了灾区,这种行为十分高尚。”
Tā bǎ jiǎngjīn quánbù juān gěi le zāiqū, zhè zhǒng xíngwéi shífēn gāoshàng.Anh ấy quyên toàn bộ tiền thưởng cho vùng thiên tai, hành động đó thật cao thượng.