Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高尚

gāoshàng HSK4

Nghĩa

cao thượng, cao quý (phẩm chất, tình cảm) 形

“他把奖金全部捐给了灾区,这种行为十分高尚。”
Tā bǎ jiǎngjīn quánbù juān gěi le zāiqū, zhè zhǒng xíngwéi shífēn gāoshàng.
Anh ấy quyên toàn bộ tiền thưởng cho vùng thiên tai, hành động đó thật cao thượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...