随手
suíshǒu HSK4
Nghĩa
tiện tay, thuận tay (nhân tiện làm luôn việc gì)
副
“出门时请随手关灯,这样能省不少电。”
Chūmén shí qǐng suíshǒu guān dēng, zhèyàng néng shěng bù shǎo diàn.Khi ra ngoài xin hãy tiện tay tắt đèn, như vậy tiết kiệm được khá nhiều điện.