Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

随手

suíshǒu HSK4

Nghĩa

tiện tay, thuận tay (nhân tiện làm luôn việc gì) 副

“出门时请随手关灯,这样能省不少电。”
Chūmén shí qǐng suíshǒu guān dēng, zhèyàng néng shěng bù shǎo diàn.
Khi ra ngoài xin hãy tiện tay tắt đèn, như vậy tiết kiệm được khá nhiều điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...