Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制订

zhìdìng HSK4

Nghĩa

soạn thảo, đặt ra, xây dựng (kế hoạch, phương án) 动

“老师帮我们制订了一份详细的复习计划。”
Lǎoshī bāng wǒmen zhìdìng le yí fèn xiángxì de fùxí jìhuà.
Cô giáo đã giúp chúng tôi soạn ra một kế hoạch ôn tập chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...