制订
zhìdìng HSK4
Nghĩa
soạn thảo, đặt ra, xây dựng (kế hoạch, phương án)
动
“老师帮我们制订了一份详细的复习计划。”
Lǎoshī bāng wǒmen zhìdìng le yí fèn xiángxì de fùxí jìhuà.Cô giáo đã giúp chúng tôi soạn ra một kế hoạch ôn tập chi tiết.