一律
yílǜ HSK4
Nghĩa
nhất loạt, đều, không trừ một ai (đối xử như nhau); giống hệt nhau
副
“考试期间,手机一律不准带进考场。”
Kǎoshì qījiān, shǒujī yílǜ bù zhǔn dài jìn kǎochǎng.Trong thời gian thi, điện thoại nhất loạt không được mang vào phòng thi.