Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一律

yílǜ HSK4

Nghĩa

nhất loạt, đều, không trừ một ai (đối xử như nhau); giống hệt nhau 副

“考试期间,手机一律不准带进考场。”
Kǎoshì qījiān, shǒujī yílǜ bù zhǔn dài jìn kǎochǎng.
Trong thời gian thi, điện thoại nhất loạt không được mang vào phòng thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...