个体
gètǐ HSK4
Nghĩa
cá thể, cá nhân (đối lập với tập thể); tư nhân, cá thể (kinh doanh)
名
“每个个体的想法都应该得到尊重。”
Měi gè gètǐ de xiǎngfǎ dōu yīnggāi dédào zūnzhòng.Suy nghĩ của mỗi cá nhân đều xứng đáng được tôn trọng.