Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

个体

gètǐ HSK4

Nghĩa

cá thể, cá nhân (đối lập với tập thể); tư nhân, cá thể (kinh doanh) 名

“每个个体的想法都应该得到尊重。”
Měi gè gètǐ de xiǎngfǎ dōu yīnggāi dédào zūnzhòng.
Suy nghĩ của mỗi cá nhân đều xứng đáng được tôn trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...