Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

倒闭

dǎobì HSK4

Nghĩa

phá sản, đóng cửa, sập tiệm (doanh nghiệp, cửa hàng) 动

“受经济影响,街角那家小书店去年倒闭了。”
Shòu jīngjì yǐngxiǎng, jiējiǎo nà jiā xiǎo shūdiàn qùnián dǎobì le.
Do ảnh hưởng của kinh tế, hiệu sách nhỏ ở góc phố năm ngoái đã đóng cửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...