Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

看望

kànwàng HSK4

Nghĩa

thăm, thăm hỏi (người thân, bạn bè, người bệnh) 动

“周末我打算回老家看望爷爷奶奶。”
Zhōumò wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kànwàng yéye nǎinai.
Cuối tuần tôi định về quê thăm ông bà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...