坚固
jiāngù HSK4
Nghĩa
kiên cố, chắc chắn, vững chắc
形
“这座桥修得非常坚固,用了上百年也没出问题。”
Zhè zuò qiáo xiū de fēicháng jiāngù, yòngle shàng bǎi nián yě méi chū wèntí.Cây cầu này xây rất kiên cố, dùng cả trăm năm mà vẫn không hề hư hỏng.