拔
bá HSK5
Nghĩa
nhổ, rút, kéo ra
动
“他用力拔出了针。”
Tā yòng lì bá chū le zhēn.Anh ấy dùng sức nhổ cây kim ra.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他用力拔出了针。”
Tā yòng lì bá chū le zhēn.Anh ấy dùng sức nhổ cây kim ra.
Đang tải...