报警
bàojǐng HSK5
Nghĩa
báo cảnh sát, báo động
“遇到危险请报警。”
Yù dào wēi xiǎn qǐng bào jǐng.Gặp nguy hiểm hãy báo cảnh sát.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“遇到危险请报警。”
Yù dào wēi xiǎn qǐng bào jǐng.Gặp nguy hiểm hãy báo cảnh sát.
Đang tải...