悲伤
bēishāng HSK5
Nghĩa
đau buồn, bi thương
形
“她因为失去亲人而悲伤。”
Tā yīn wèi shī qù qīn rén ér bēi shāng.Cô ấy đau buồn vì mất người thân.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她因为失去亲人而悲伤。”
Tā yīn wèi shī qù qīn rén ér bēi shāng.Cô ấy đau buồn vì mất người thân.
Đang tải...