Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

红绿灯

hónglǜdēng HSK3

Nghĩa

đèn giao thông 名

“我发现这条路车多,红绿灯也多。”
Wǒ fāxiàn zhè tiáo lù chē duō, hónglǜdēng yě duō.
Em thấy đường này xe đã nhiều mà đèn giao thông cũng nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...