Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

四季

sìjì HSK3

Nghĩa

bốn mùa 名

“这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。”
Zhè yì nián duō zhù xialai, wǒ háishi gèng xǐhuan Běijīng de sìjì.
Sống ở đây hơn một năm, tôi vẫn thấy thích bốn mùa của Bắc Kinh hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...