Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

英国

Yīngguó HSK3

Nghĩa

nước Anh (Vương quốc Anh)

“我的新邻居是来自英国的夫妻。”
Wǒ de xīn línjū shì láizì Yīngguó de fūqī.
Hàng xóm mới của tôi là một cặp vợ chồng đến từ nước Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...