对面
duìmiàn HSK2
Nghĩa
đối diện
名
“学校在我家对面。”
Xuéxiào zài wǒ jiā duìmiàn.Trường ở đối diện nhà tôi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校在我家对面。”
Xuéxiào zài wǒ jiā duìmiàn.Trường ở đối diện nhà tôi.
Đang tải...