最
zuì HSK1
Nghĩa
nhất
副
“他最高。”
Tā zuì gāo.Anh ấy cao nhất.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他最高。”
Tā zuì gāo.Anh ấy cao nhất.
Đang tải...