鞋
xié HSK2
Nghĩa
giày
名
“我买了一双新鞋。”
Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.Tôi mua đôi giày mới.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我买了一双新鞋。”
Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.Tôi mua đôi giày mới.
Đang tải...