打算
dǎsuàn HSK2
Nghĩa
định, dự định
动/名
“我打算明天去北京。”
Wǒ dǎsuàn míngtiān qù Běijīng.Tôi định ngày mai đi Bắc Kinh.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我打算明天去北京。”
Wǒ dǎsuàn míngtiān qù Běijīng.Tôi định ngày mai đi Bắc Kinh.
Đang tải...