作业
zuòyè HSK2
Nghĩa
bài tập
名
“我做完作业了。”
Wǒ zuò wán zuòyè le.Tôi làm xong bài tập rồi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我做完作业了。”
Wǒ zuò wán zuòyè le.Tôi làm xong bài tập rồi.
Đang tải...