旅行
lǚxíng HSK2
Nghĩa
du lịch
动
“我喜欢旅行。”
Wǒ xǐhuan lǚxíng.Tôi thích du lịch.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢旅行。”
Wǒ xǐhuan lǚxíng.Tôi thích du lịch.
Đang tải...