离开
líkāi HSK2
Nghĩa
rời đi
动
“我要离开北京了。”
Wǒ yào líkāi Běijīng le.Tôi sắp rời Bắc Kinh rồi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我要离开北京了。”
Wǒ yào líkāi Běijīng le.Tôi sắp rời Bắc Kinh rồi.
Đang tải...