一定
yīdìng HSK2
Nghĩa
nhất định, chắc chắn
副
“我一定会回来。”
Wǒ yīdìng huì huílai.Tôi nhất định sẽ quay lại.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我一定会回来。”
Wǒ yīdìng huì huílai.Tôi nhất định sẽ quay lại.
Đang tải...