邻居
línjū HSK5
Nghĩa
hàng xóm
名
“我的邻居很热情。”
Wǒ de línjū hěn rèqíng.Hàng xóm tôi rất nhiệt tình.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我的邻居很热情。”
Wǒ de línjū hěn rèqíng.Hàng xóm tôi rất nhiệt tình.
Đang tải...