客厅
kètīng HSK5
Nghĩa
phòng khách
名
“客厅里有一个大沙发。”
Kètīng lǐ yǒu yí ge dà shāfā.Trong phòng khách có một cái ghế sô-pha lớn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“客厅里有一个大沙发。”
Kètīng lǐ yǒu yí ge dà shāfā.Trong phòng khách có một cái ghế sô-pha lớn.
Đang tải...