厨房
chúfáng HSK5
Nghĩa
nhà bếp
名
“妈妈在厨房做饭。”
Māma zài chúfáng zuòfàn.Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈在厨房做饭。”
Māma zài chúfáng zuòfàn.Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
Đang tải...