放
fàng HSK1
Nghĩa
đặt, để, bỏ vào
动
“书放在桌子上。”
Shū fàng zài zhuōzi shàng.Sách đặt trên bàn.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“书放在桌子上。”
Shū fàng zài zhuōzi shàng.Sách đặt trên bàn.
Đang tải...