对
duì HSK1
Nghĩa
cặp (đôi vợ chồng, kính, hoa tai)
量
“那对夫妻很年轻。”
Nà duì fūqī hěn niánqīng.Cặp vợ chồng đó rất trẻ.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那对夫妻很年轻。”
Nà duì fūqī hěn niánqīng.Cặp vợ chồng đó rất trẻ.
Đang tải...