有点儿
yǒudiǎnr HSK1
Nghĩa
hơi (sắc thái KHÔNG ưng ý)
副
“这双鞋有点儿小。”
Zhè shuāng xié yǒudiǎnr xiǎo.Đôi giày này hơi nhỏ.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这双鞋有点儿小。”
Zhè shuāng xié yǒudiǎnr xiǎo.Đôi giày này hơi nhỏ.
Đang tải...